Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng H
6.638 mục từ · Trang 11/111
航船: tàu (ví dụ: cung cấp dịch vụ hành khách thường xuyên)
航次: chuyến bay hoặc chuyến đi biển (được xem là một mục riêng lẻ, có thể đếm được); chuyến bay; hành trình; LT:個|个[ge4]
行当: nghề nghiệp; vai diễn (diễn xuất)
航道: đường thủy; kênh tàu
航段: chặng của chuyến đi bằng đường hàng không hoặc đường biển
绗缝: chần
夯歌: bài hát nhịp làm việc của công nhân đầm
航海: đi biển; dẫn đường hàng hải; chuyến hải trình
航海家: thuỷ thủ; người đi biển
航海年表: lịch thiên văn hàng hải
航海者: nhà hàng hải
夯汉: người khuân vác gánh nặng trên vai (phương ngữ)
行行出状元: nghĩa đen: ngành nào cũng có trạng nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng: Bạn có thể đạt thành tựu xuất sắc trong bất kỳ công việc nào, miễn là bạn…
行号: (máy tính) (tệp văn bản) số dòng; (bảng dữ liệu hoặc bảng tính) số hàng; (Đài Loan) doanh nghiệp chưa hợp nhất (thường là doanh nghiệp nhỏ như…
行话: biệt ngữ; ngôn ngữ của ngành
航徽: biểu tượng hãng hàng không; con dấu công ty du lịch
行货: hàng được ủy quyền; hàng chính hãng; hàng làm thô
航迹: vệt nước (của tàu); đường bay
行家: người sành sỏi; chuyên gia; kỳ cựu
行家里手: người sành sỏi; chuyên gia
航舰: tàu sân bay (viết tắt của 航空母艦|航空母舰[hang2kong1 mu3jian4])
行间: giữa các hàng
杭锦: cờ Hàng Cẩm, Mông Cổ Xanggin khoshuu, thuộc địa khu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
杭锦后旗: cờ hiệu Hậu Hàng Cẩm hay Xanggin Xoit khoshuu ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông
杭锦旗: cờ hiệu Hàng Cẩm, tiếng Mông Cổ là Xanggin khoshuu, thuộc châu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
夯具: dụng cụ đầm; cái đầm
行距: khoảng cách dòng
航空: hàng không
航空港: sân bay
航空公司: hãng hàng không; LT:家[jia1]
航空航天局: cơ quan hàng không và vũ trụ
航空局: cơ quan hàng không
航空母舰: tàu sân bay (LT:艘[sou1]); (cách nói thông tục) (phép ẩn dụ cho thứ gì đó khổng lồ, như cá voi)
航空母舰战斗群: nhóm tiên phong trên tàu sân bay; nhóm tác chiến hải quân do tàu sân bay dẫn đầu
航空器: phương tiện hàng không
航空事业: ngành công nghiệp hàng không
航空术: hàng không học
航空线: tuyến đường hàng không; đường bay
航空信: thư gửi bằng đường hàng không
航空学: khoa học hàng không
航空业: ngành công nghiệp hàng không
航空邮件: thư hàng không
航空邮简: thư gửi hàng không
航空运单: Vận đơn hàng không (AWB)
航空站: nhà ga hàng không
航空自卫队: lực lượng phòng vệ trên không
行列: đội hình; mảng; (nghĩa bóng) hàng ngũ (như trong "gia nhập hàng ngũ...")
行列式: định thức (toán học)
航模: mô hình máy bay hoặc tàu
航母: tàu sân bay (viết tắt của 航空母艦|航空母舰[hang2kong1 mu3jian4])
焊工: thợ hàn; thợ hàn thiếc; LT:名[ming2]; hàn
含宫咀徵: (thành ngữ) thấm đượm nhạc đẹp
函购: đặt hàng qua thư
含垢忍辱: (thành ngữ) chịu đựng sự xấu hổ và nhục nhã
航拍: quay chụp từ trên không (video hoặc ảnh)
行情: giá thị trường; báo giá thị trường; tình hình thị trường hiện tại
航权: quyền bay
航厦: nhà ga hàng không
行商: nhân viên kinh doanh lưu động; thương nhân lữ hành; người bán rong; người bán dạo
夯实: đầm nén; nện (đất,...)