汗马 là gì?
汗马 [hàn mǎ] có nghĩa là (nghĩa đen) thúc ngựa; (nghĩa bóng) chiến công; ngựa chiến (viết tắt của 汗血馬|汗血马[han4 xue4 ma3]).
Nghĩa của từ 汗马 trong tiếng Việt
- (nghĩa đen) thúc ngựa
- (nghĩa bóng) chiến công
- ngựa chiến (viết tắt của 汗血馬|汗血马[han4 xue4 ma3])
Cách đọc và ghi nhớ 汗马
汗马 được đọc là hàn mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(nghĩa đen) thúc ngựa; (nghĩa bóng) chiến công; ngựa chiến (viết tắt của 汗血馬|汗血马[han4 xue4 ma3])”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .