Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
恭城县
Gōng chéng xiàn

huyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
工程学
gōng chéng xué

kỹ thuật học; ngành kỹ thuật

Cụm từ
恭城瑶族自治县
Gōng chéng Yáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
工尺谱
gōng chě pǔ

kí hiệu nhạc truyền thống Trung Quốc dùng chữ Hán để biểu diễn nốt nhạc

Cụm từ
公尺
gōng chǐ

mét (đơn vị độ dài)

Cụm từ
弓虫
gōng chóng

Toxoplasma gondii

Cụm từ
觥筹交错
gōng chóu jiāo cuò

chén rượu và thẻ cược xen lẫn; uống rượu và đánh bạc cùng nhau trong một nhóm lớn (thành ngữ); một bữa tiệc (uống rượu) lớn

Thành ngữ
公出
gōng chū

đi công tác

Cụm từ
公畜
gōng chù

con đực; con vật giống được nuôi để phối giống

Cụm từ
共处
gòng chǔ

cùng tồn tại; hòa hợp (với người khác)

Cụm từ
供词
gòng cí

lời thú tội; lời khai; phiên âm Đài Loan [gong1 ci2]

Cụm từ
共刺激
gòng cì jī

(miễn dịch học) đồng kích thích; đồng kích thích

Cụm từ
公寸
gōng cùn

đề-xi-mét

Cụm từ
共存
gòng cún

cùng tồn tại

Cụm từ
共存性
gòng cún xìng

tính tương thích; khả năng cùng tồn tại

Cụm từ
公撮
gōng cuō

mililit

Cụm từ
攻打
gōng dǎ

tấn công (kẻ địch)

Cụm từ
公担
gōng dàn

tạ (100 kg)

Cụm từ
公石
gōng dàn

hectolít; tạ

Cụm từ
工单
gōng dān

lệnh công việc

Cụm từ
共党
Gòng dǎng

Đảng Cộng sản (viết tắt của 共產黨|共产党[Gong4 chan3 dang3])

Viết tắt
工党
gōng dǎng

đảng công nhân; đảng lao động

Cụm từ
公道
gōng dao

công bằng; hợp lý

Cụm từ
拱道
gǒng dào

lối đi có vòm

Cụm từ
功到自然成
gōng dào zì rán chéng

nỗ lực ắt sẽ dẫn đến thành công (thành ngữ)

Thành ngữ
供大于求
gōng dà yú qiú

cung vượt cầu

Cụm từ
公德
gōng dé

đạo đức công cộng; tinh thần đạo đức xã hội

Cụm từ
功德
gōng dé

thành tựu và đức hạnh

Cụm từ
汞灯
gǒng dēng

đèn hơi thủy ngân

Cụm từ
功德无量
gōng dé wú liàng

công đức vô lượng (thành ngữ); lòng tốt vô biên

Thành ngữ