毂盖
ốp la-zăng
ốp la-zăng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Koo Chen-fu (1917-2005), doanh nhân và nhà ngoại giao Đài Loan
›辜负gū fùkhông đáp ứng được (kỳ vọng); không xứng đáng (với sự tin cậy); làm thất vọng; phản bội (hy vọng); làm ai đó…
›辜鸿铭Gū Hóng míngKu Hung-ming hoặc Gu Hongming (1857-1928), nhà văn người Malaysia, được đánh giá cao về các tác phẩm văn học…
›轱辘gū lùbánh xe; lăn; cũng đọc là [gu1 lu5]
›轨道舱guǐ dào cāngmô-đun quỹ đạo
›轨道空间站guǐ dào kōng jiān zhàntrạm vũ trụ quỹ đạo
›轨道交通guǐ dào jiāo tōngtàu điện ngầm; giao thông nhanh; xe điện ngầm
›轨道guǐ dàođường ray (cho tàu hỏa, v.v.); quỹ đạo (của vệ tinh); (nghĩa bóng) con đường đã định trong đời người; quỹ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.