骨鲠在喉
xương cá mắc trong họng (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thấy cần phải nói thẳng điều gì; có điều gì trong lòng
xương cá mắc trong họng (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thấy cần phải nói thẳng điều gì; có điều gì trong lòng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: xương cá của một vị thần (thành ngữ); nghĩa bóng: người có thể tin cậy để nhận phê bình thẳng thắn
›骨肉相连gǔ ròu xiāng liánnghĩa đen: liên quan như xương với thịt (thành ngữ); không thể tách rời; gắn bó chặt chẽ
›高唱入云gāo chàng rù yúnhát vang đến mây (thành ngữ); bóng gió: ca ngợi tận mây xanh
›高枕无忧gāo zhěn wú yōungủ yên bình (thành ngữ); (nghĩa bóng) yên tâm; không lo lắng
›骨肉相残gǔ ròu xiāng cáncốt nhục tương tàn (thành ngữ); xung đột nội bộ
›骨瘦如柴gǔ shòu rú cháigầy như que củi; hốc hác (thành ngữ)
›高不可攀gāo bù kě pānquá cao không với tới (thành ngữ); lỗi lạc và khó gần
›高不成低不就gāo bù chéng dī bù jiùcao không tới, thấp không xong (thành ngữ); không đủ năng lực cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.