Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
骨鲠在喉骨鯁在喉

gǔ gěng zài hóu

骨鲠在喉 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 骨鲠在喉 trong tiếng Việt

xương cá mắc trong họng (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thấy cần phải nói thẳng điều gì; có điều gì trong lòng

Tra từ liên quan