故宫博物院
Bảo tàng Cố Cung, Tử Cấm Thành, Bắc Kinh; Bảo tàng Cung điện Quốc gia, Đài Bắc
Bảo tàng Cố Cung, Tử Cấm Thành, Bắc Kinh; Bảo tàng Cung điện Quốc gia, Đài Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
di chỉ cũ; nơi từng tồn tại (cung điện, quốc gia cổ đại, v.v.)
›故宫gù gōngcung điện hoàng gia trước đây
›故家gù jiāgia đình lâu đời và danh giá; gia đình có nhiều thế hệ làm quan
›故家子弟gù jiā zǐ dìxuất thân từ gia đình lâu đời
›故城县Gù chéng xiànhuyện Gucheng ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
›故城gù chéngthành phố cổ
›故业gù yègia sản cũ; đế chế trước đây; nghề nghiệp trước đây
›故宅gù zháinhà trước đây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.