骨灰龛
nhà chứa tro cốt
nhà chứa tro cốt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hộp đựng tro cốt; quách đựng tro
›骨灰gǔ huītro cốt; tro hỏa táng; di cốt
›骨烬gǔ jìntro cốt; hài cốt (sau hỏa táng Phật giáo)
›骨殖gǔ shihài cốt; phiên âm Đài Loan [gu3 zhi2]
›骨瓷gǔ cígốm sứ xương (loại sứ trắng mịn làm từ hỗn hợp đất sét và tro xương)
›骨料gǔ liàocốt liệu (cát hoặc sỏi dùng trong bê tông 混凝土)
›骨炭gǔ tànthan xương; than từ xương động vật
›骨法gǔ fǎcấu trúc xương và tướng mạo; sự mạnh mẽ quan sát trong nét bút (thư pháp Trung Quốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.