鼓鼓囊囊
đầy và phồng lên (như túi, bao, v.v.)
đầy và phồng lên (như túi, bao, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phồng lên; đầy ắp
›鼓起gǔ qǐlấy hết (dũng khí, niềm tin, v.v.); phồng lên (má, v.v.); phình ra; sưng lên
›鼓胀gǔ zhàngphồng lên; chướng bụng
›鼓点子gǔ diǎn zinhịp trống; phách trong kinh kịch
›鼓点gǔ diǎnnhịp trống; nhịp điệu
›鼓风炉gǔ fēng lúlò cao (thời hiện đại); lò có quạt gió hỗ trợ để nấu chảy kim loại
›鼓风机gǔ fēng jīống thổi; máy thông gió; máy thổi khí
›鼓风gǔ fēnggió cưỡng bức (trong luyện kim); luồng gió (trong lò cao); ống bễ; hút khí bằng ống bễ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.