Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
孤魂野鬼

gū hún yě guǐ

孤魂野鬼 là gì?

孤魂野鬼 [gū hún yě guǐ] có nghĩa là hồn ma lang thang không có hậu duệ cầu nguyện (thành ngữ); người không có gia đình hoặc bạn bè để dựa vào.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 孤魂野鬼 trong tiếng Việt

  1. hồn ma lang thang không có hậu duệ cầu nguyện (thành ngữ)
  2. người không có gia đình hoặc bạn bè để dựa vào

Cách đọc và ghi nhớ 孤魂野鬼

孤魂野鬼 được đọc là gū hún yě guǐ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hồn ma lang thang không có hậu duệ cầu nguyện (thành ngữ); người không có gia đình hoặc bạn bè để dựa vào”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan