孤拐
xương gò má; mắt cá chân
xương gò má; mắt cá chân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự hành động một mình; chiến đấu một mình
›孤拔Gū báAmédée Courbet (1826-1885), đô đốc Pháp đã giành được một loạt chiến thắng quan trọng trên đất liền và trên…
›孤岛gū dǎohòn đảo cô lập
›孤掌难鸣gū zhǎng nán míngKhó vỗ tay chỉ với một bàn tay.; Phải có đôi mới làm nên chuyện.; Khó đạt được điều gì nếu không có sự hỗ trợ
›孤沙锥gū shā zhuī(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ gà đơn độc (Gallinago solitaria)
›孤山gū shānđỉnh núi cô lập
›孤注一掷gū zhù yī zhìđánh cược tất cả vào một lần
›孤寡gū guǎtrẻ mồ côi và góa phụ; cô đơn; sự cô đơn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.