孤拐 là gì?
孤拐 [gū guǎi] có nghĩa là xương gò má; mắt cá chân.
Nghĩa của từ 孤拐 trong tiếng Việt
- xương gò má
- mắt cá chân
Cách đọc và ghi nhớ 孤拐
孤拐 được đọc là gū guǎi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xương gò má; mắt cá chân”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .