姑姑
cô ruột; LT:個|个[ge4]
cô ruột; LT:個|个[ge4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cô gái; người phụ nữ trẻ; cô thiếu nữ; con gái; cô (cách gọi cũ); LT:個|个[ge4]
›姑妈gū mā(thân mật) chị gái đã lấy chồng của bố; cô ruột
›姑母gū mǔchị hoặc em gái của cha; cô ruột
›姑妄言之gū wàng yán zhīnói chỉ để mà nói
›姑姥姥gū lǎo laocô của mẹ; bà cô
›姑奶奶gū nǎi naicô lớn (chị của ông nội); (cách xưng hô tôn kính cho phụ nữ đã lập gia đình từ gia đình cha mẹ) con gái đã…
›姑夫gū fuchồng của cô trên nhà bố; chồng của cô; ông chú
›姑婆gū póchị của ông nội; chị của bố chồng (của phụ nữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.