Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
骨骸

gǔ hái

骨骸 là gì?

骨骸 [gǔ hái] có nghĩa là bộ xương; bộ hài cốt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 骨骸 trong tiếng Việt

  1. bộ xương
  2. bộ hài cốt

Cách đọc và ghi nhớ 骨骸

骨骸 được đọc là gǔ hái, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bộ xương; bộ hài cốt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan