Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng G
5.483 mục từ · Trang 45/92
拱柱: cột của mái vòm
公转: sự quay quanh quỹ đạo
供状: bản thú tội
弓状: cong; hình cung
拱状: hình vòm; mái vòm; dạng vòm
工装裤: quần yếm (quần áo); quần bảo hộ
公主抱: bế ai đó theo kiểu chú rể bế cô dâu qua ngưỡng cửa
公主病: (từ mới khoảng năm 1997) (thông tục) tự cho mình là trung tâm
公主车: xe đạp nữ
公主岭: Thành phố cấp huyện Gongzhuling, Tứ Bình 四平, Cát Lâm
公主岭市: Thành phố cấp huyện Gongzhuling, Tứ Bình 四平, Cát Lâm
公诸同好: chia sẻ niềm vui với người khác (thành ngữ); cùng tận hưởng với những người đam mê
公诸于世: công bố với thế giới (thành ngữ); công khai; cho mọi người biết
公子: con trai quan lại; con trai quý tộc; con trai của ông (kính ngữ)
工资: tiền lương; lương; LT:個|个[ge4],份[fen4]
工字钢: thép hình chữ I
公子哥儿: công tử được nuông chiều trong gia đình giàu có
工字梁: dầm chữ I
龚自珍: Gong Zizhen (1792-1841), nhà văn, nhà thư pháp và nhà thơ Trung Quốc
弓足: bó chân
公租房: nhà ở công cộng
功罪: công lao và tội ác
工作: làm việc; (máy móc) vận hành; công việc; việc; nhiệm vụ; LT:個|个[ge4],份[fen4],項|项[xiang4]
工作报告: báo cáo công việc; báo cáo hoạt động
工作表: bảng công việc
工作餐: bữa ăn công việc
工作单位: đơn vị công tác
工作队: nhóm làm việc; lực lượng đặc nhiệm
工作服: quần áo làm việc
工作管理员: (máy tính) trình quản lý tác vụ (Đài Loan)
工作过度: làm việc quá sức
工作记忆: trí nhớ làm việc
工作狂: người nghiện công việc
工作量: khối lượng công việc; khối lượng lao động
工作列: thanh tác vụ (máy tính) (Đài Loan)
工作流: quy trình làm việc
工作流程: quy trình làm việc
工作面: (khai thác mỏ) gương (như trong gương khai thác than 採煤工作面|采煤工作面[cai3 mei2 gong1 zuo4 mian4]); (gia công) bề mặt gia công (của phôi làm việc)
工作人员: nhân viên
工作日: ngày làm việc; ngày trong tuần
工作室: xưởng; phòng làm việc
工作时间: giờ làm việc
工作台: bàn làm việc; trạm làm việc
工作委员会: ủy ban công tác
工作站: trạm làm việc (máy tính)
工作者: người lao động
工作组: đội làm việc; nhóm làm việc; đội đặc nhiệm
佝: dùng trong 佝僂|佝偻[gou1 lou2]
冓: phòng trong của cung điện; mười tỷ
勾: dùng trong 勾當|勾当[gou4 dang4]
句: biến thể của 勾[gou1]
垢: bẩn; sự ô nhục
够: đủ (đầy đủ); đủ (quá nhiều); (thông tục) (trước tính từ) thật sự; (thông tục) với tới bằng cách vươn ra
姤: giao hợp; tốt
媾: kết hôn; giao phối
岣: tên một ngọn đồi ở Hồ Nam
彀: kéo cung hết cỡ; tầm bắn của cung tên; biến thể cũ của 夠|够[gou4], đủ
构: biến thể của 構|构[gou4]; (Đài Loan) (thông tục) biến thể của 夠|够[gou4]; với tới bằng cách duỗi ra
枸: cây câu kỷ (Lycium chinense)
构: xây dựng; hình thành; tạo nên; soạn; thành phần văn học; cây dướng (Broussonetia papyrifera)