Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
工作
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

工作

gōng zuò

làm việc; (máy móc) vận hành; công việc; việc; nhiệm vụ; LT:個|个[ge4],份[fen4],項|项[xiang4]

Cụm từ Tiêu chuẩn 360° Dùng từ chuyên sâu
Giản thể工作
Phồn thể工作
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật20/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
HIỂU TỪ TRONG 5 GIÂY

Bản đồ dùng từ 360°

✓ Đã kiểm duyệt

Chỉ “công việc” khi là danh từ và “làm việc” khi là động từ; thường đi với địa điểm, đơn vị hoặc trạng thái công việc.

Từ loạiDanh từ / Động từ Mức độRất thông dụng Sắc tháiTrung tính, dùng rất rộng trong cả giao tiếp và văn viết.
Mẹo ghi nhớ

Hãy nhìn từ đứng trước 工作: 有/找/换 thường báo hiệu danh từ; 在/正在/努力 thường báo hiệu động từ.

NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 工Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 作Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

6 nghĩa
  1. làm việc
  2. (máy móc) vận hành
  3. công việc
  4. việc
  5. nhiệm vụ
  6. LT:個|个[ge4],份[fen4],項|项[xiang4]
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.

2 trường hợp
1

Danh từ: công việc

Gọi tên nghề nghiệp, nhiệm vụ hoặc phần việc mà một người đang đảm nhận.

Đứng ở đâu
  • Làm chủ ngữ: 工作很重要。
  • Làm tân ngữ sau 找、换、完成、安排.
  • Sau định ngữ: 我的工作、新的工作、今天的工作.
Mẫu dùng
找工作换工作工作 + 很忙/很稳定完成 + 工作
Ví dụ đúng chức năng
Ví dụ 1我正在找工作。Wǒ zhèngzài zhǎo gōngzuò.

Tôi đang tìm việc.

Ví dụ 2这份工作很适合你。Zhè fèn gōngzuò hěn shìhé nǐ.

Công việc này rất phù hợp với bạn.

2

Động từ: làm việc

Diễn tả hoạt động làm việc tại một nơi, cho một đơn vị hoặc trong một khoảng thời gian.

Đứng ở đâu
  • Đứng sau chủ ngữ: 我工作。
  • Địa điểm thường đặt trước động từ với 在: 我在河内工作。
  • Có thể đi với 正在、努力、继续、一起.
Mẫu dùng
在 + địa điểm + 工作为 + tổ chức/người + 工作工作 + thời lượng正在/努力 + 工作
Ví dụ đúng chức năng
Ví dụ 1她在一家中国公司工作。Tā zài yì jiā Zhōngguó gōngsī gōngzuò.

Cô ấy làm việc tại một công ty Trung Quốc.

Ví dụ 2我已经在这里工作三年了。Wǒ yǐjīng zài zhèlǐ gōngzuò sān nián le.

Tôi đã làm việc ở đây ba năm rồi.

KẾT HỢP TỰ NHIÊN

Cụm từ người bản xứ thường dùng

Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.

5 cụm

Tìm và thay đổi việc

找工作zhǎo gōngzuò

tìm việc

Cách nói rất phổ biến.
换工作huàn gōngzuò

đổi việc

Nhấn mạnh đổi sang công việc khác.

Trạng thái công việc

工作稳定gōngzuò wěndìng

công việc ổn định

Kinh nghiệm

工作经验gōngzuò jīngyàn

kinh nghiệm làm việc

Cụm danh từ cố định thường gặp trong tuyển dụng.

Hoạt động

努力工作nǔlì gōngzuò

làm việc chăm chỉ

KHÔNG CÒN DÙNG NHẦM

Phân biệt với các từ gần nghĩa

Không chỉ nêu nghĩa, phần này chỉ rõ điểm khác và tình huống có thể thay thế.

TừÝ chínhKhác nhauKhi thay được
上班shàngbān

đi làm, vào ca

上班 nhấn mạnh việc có mặt/đi làm theo giờ hoặc ca; 工作 nhấn mạnh hoạt động làm việc hoặc bản thân công việc.

Có thể gần nghĩa trong câu nói về hoạt động hằng ngày, nhưng không thay được trong 找工作、工作经验.

我八点上班,下午五点下班。
职业zhíyè

nghề nghiệp

职业 là nghề nghiệp mang tính phân loại lâu dài; 工作 có thể là một vị trí hoặc phần việc cụ thể.

Không nên thay 工作 trong 完成工作; có thể dùng khi hỏi nghề nghiệp: 你的职业是什么?

教师是一种职业。
DÀNH RIÊNG CHO NGƯỜI VIỆT

Người Việt thường sai ở đâu?

Đối chiếu trực tiếp câu sai và cách sửa tự nhiên.

2 lỗi điển hình
1
KHÔNG TỰ NHIÊN✕ 我工作一个中国公司。
NÊN DÙNG✓ 我在一家中国公司工作。

Địa điểm/đơn vị làm việc thường đặt trước động từ với 在; công ty cần lượng từ 家.

2
KHÔNG TỰ NHIÊN✕ 我有工作三年。
NÊN DÙNG✓ 我工作三年了。 / 我已经工作三年了。

Khi 工作 là động từ, thời lượng đặt sau động từ; không dùng 有 để tạo thì hoàn thành.

NHỚ NGAY SAU KHI TRA

Luyện nhanh 30 giây

Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.

0/2 đúng
Câu 1Câu nào có 工作 là danh từ?
Câu 2Chọn câu tự nhiên nhất để nói “Tôi làm việc ở Hà Nội”.
MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 工 · 作

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.