公主抱
bế ai đó theo kiểu chú rể bế cô dâu qua ngưỡng cửa
bế ai đó theo kiểu chú rể bế cô dâu qua ngưỡng cửa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có ngày nghỉ lễ; có kỳ nghỉ chính thức; (Đài Loan) (cơ sở kinh doanh) đóng cửa định kỳ vào một số ngày nhất…
›公主岭市Gōng zhǔ lǐng shìThành phố cấp huyện Gongzhuling, Tứ Bình 四平, Cát Lâm
›公主病gōng zhǔ bìng(từ mới khoảng năm 1997) (thông tục) tự cho mình là trung tâm
›公主岭Gōng zhǔ lǐngThành phố cấp huyện Gongzhuling, Tứ Bình 四平, Cát Lâm
›公主车gōng zhǔ chēxe đạp nữ
›公主gōng zhǔcông chúa
›公丈gōng zhàngđê-ca-mét
›公了gōng liǎogiải quyết tại toà (ngược lại: 私了[si1 liao3])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.