公子哥儿
công tử được nuông chiều trong gia đình giàu có
công tử được nuông chiều trong gia đình giàu có
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Công Tôn Long (khoảng 325-250 TCN), nhà tư tưởng hàng đầu của Trường Phái Danh Gia thời Chiến Quốc (475-220…
›公孙起Gōng sūn QǐCông Tôn Khởi (-258 TCN), tướng nổi tiếng của nước Tần 秦國|秦国, người chiến thắng tại Trường Bình 長平|长平 năm…
›公墓gōng mùnghĩa trang công cộng
›公报私仇gōng bào sī chóulợi dụng công quyền để trả thù riêng
›公安gōng ān(Bộ) Công An; an toàn công cộng; công an
›公安官员gōng ān guān yuáncán bộ công an
›公安局gōng ān júcục công an (cơ quan chính phủ có chức năng tương tự đồn cảnh sát)
›公地gōng dìđất công; đất sử dụng chung
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.