工资
tiền lương; lương; LT:個|个[ge4],份[fen4]
tiền lương; lương; LT:個|个[ge4],份[fen4]
工资 thường mang nghĩa “tiền lương; lương”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 工资, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lương; tiền công
›工艺品gōng yì pǐnđồ thủ công; sản phẩm thủ công; LT:個|个[ge4]
›工读生gōng dú shēnghọc sinh cũng làm việc bán thời gian; (cũ) học sinh trường giáo dưỡng
›工农gōng nóngcông nhân và nông dân
›工读学校gōng dú xué xiàotrường cải tạo; trường giáo dưỡng
›工读gōng dú(đối với học sinh) làm việc bán thời gian (trong khi tiếp tục học tập); (đối với người phạm pháp) cải tạo…
›工农兵gōng nóng bīngcông nhân, nông dân và binh lính; giai cấp vô sản
›工装裤gōng zhuāng kùquần yếm (quần áo); quần bảo hộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.