工作室
xưởng; phòng làm việc
xưởng; phòng làm việc
工作室 thường mang nghĩa “xưởng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 工作室, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngày làm việc; ngày trong tuần
›工作时间gōng zuò shí jiāngiờ làm việc
›工作服gōng zuò fúquần áo làm việc
›工作台gōng zuò táibàn làm việc; trạm làm việc
›工作流gōng zuò liúquy trình làm việc
›工作gōng zuòlàm việc; (máy móc) vận hành; công việc; việc; nhiệm vụ; LT:個|个[ge4],份[fen4],項|项[xiang4]
›工作流程gōng zuò liú chéngquy trình làm việc
›工位gōng wèivị trí làm việc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.