Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

gōu

佝 là gì?

[gōu] có nghĩa là dùng trong 佝僂|佝偻[gou1 lou2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 佝 trong tiếng Việt

dùng trong 佝僂|佝偻[gou1 lou2]

Cách đọc và ghi nhớ 佝

được đọc là gōu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dùng trong 佝僂|佝偻[gou1 lou2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan