Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng G
5.483 mục từ · Trang 47/92
苟合: quan hệ tình dục phi pháp
勾划: phác họa; phác thảo
勾画: phác thảo; phác họa
钩花: móc
狗獾: con lửng; LT:隻|只[zhi1]
钩环: mã ní (mắt xích hình chữ U)
购汇: mua ngoại tệ
篝火: lửa trại
购货: mua hàng
篝火狐鸣: kể chuyện ma cáo quanh lửa trại và xúi giục nổi loạn; một cuộc nổi dậy đang diễn ra (thành ngữ)
钩稽: biến thể của 鉤稽|钩稽[gou1 ji1]
钩稽: khảo sát; điều tra; kiểm toán (sổ sách, tài khoản, v.v.)
构架: kết cấu
勾践: Vua Câu Tiễn nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸
构件: thành phần; linh kiện; bộ phận
构建: xây dựng (cái gì đó trừu tượng)
沟涧: khe rãnh; hẻm núi
勾肩搭背: (thành ngữ) khoác vai nhau
勾结: cấu kết; thông đồng với; hùa với
狗急跳墙: chó cùng rứt giậu (thành ngữ); bị dồn đến hành động liều lĩnh
狗鹫: đại bàng hoàng gia; lượng từ: 隻|只[zhi1]
枸橘: thanh yên ba lá (Citrus trifoliata)
钩扣: móc
勾栏: nhà thổ; nhà hát; lan can chạm trổ
勾阑: biến thể của 勾欄|勾栏[gou1 lan2]
勾勒: vẽ phác thảo; phác thảo; phác họa; phác nét đường viền; tóm tắt ngắn gọn
勾联: biến thể của 勾連|勾连[gou1 lian2]
勾连: bị liên kết; dính líu; đồng lõa; thông đồng; liên kết
狗粮: thức ăn cho chó; tiếng lóng Internet: cảnh thể hiện tình cảm nơi công cộng (thuật ngữ chỉ người độc thân 單身狗|单身狗[dan1 shen1 gou3] bị ép "ăn"…
勾留: ở lại; dừng chân; nghỉ giữa hành trình
佝偻: còng; quằn
佝偻病: bệnh còi xương (y học)
诟骂: chửi rủa; lăng mạ bằng lời
购买: mua; tậu
购买力: sức mua
购买者: người mua hàng
狗门: cửa cho chó; cửa lật cho chó
狗拿耗子: chó bắt chuột; thích lo chuyện bao đồng (thành ngữ)
狗男女: cặp đôi ngoại tình; cặp gian díu
狗年: năm Tuất (ví dụ: 2006)
狗娘养的: đồ con hoang
狗牌: thẻ chó
狗刨: kiểu bơi chó
狗爬式: kiểu bơi chó lội; tư thế doggy (trong quan hệ tình dục)
够朋友: (thân mật) là một người bạn thật sự
狗屁: vô nghĩa; xàm xí
狗屁不通: viết hoặc nói không mạch lạc; vô lý; một mớ tào lao
狗皮膏药: cao dán da chó, dùng trong y học cổ truyền để trị bầm tím, thấp khớp, v.v.; thuốc lang băm; hàng giả
勾破: (vật nhọn) làm rách (tất, quần áo, v.v.)
钩破: (vật nhọn) mắc vào (quần tất, v.v.)
勾起: gợi lên; gây ra; nhớ lại; nhấc lên bằng móc
枸杞: kỷ tử (Lycium chinense); chi Lycium
勾芡: làm sánh với bột ngô
够呛: không chịu nổi; kinh khủng; đủ; khó mà
够戗: biến thể của 夠嗆|够呛[gou4 qiang4]
苟且: qua loa; cẩu thả; sống trôi nổi; phó mặc số phận; không đúng đắn (quan hệ); bất chính (tình dục)
苟且偷安: chỉ tìm sự dễ dàng và thoải mái (thành ngữ); không cố gắng cải thiện bản thân; thoải mái mà không lo trách nhiệm
苟且偷生: sống không mục đích (thành ngữ); kéo dài cuộc sống tủi nhục
枸杞子: quả goji
沟渠: kênh; hào; kênh tưới tiêu