工作人员
nhân viên
nhân viên
工作人员 thường mang nghĩa “nhân viên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 工作人员, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đảng Công nhân (đảng đối lập Singapore)
›工人阶级gōng rén jiē jígiai cấp công nhân
›工人日报Gōng rén Rì bàoNhật báo Công nhân, tờ báo Trung Quốc thành lập năm 1949
›工人gōng réncông nhân; Lượng từ: 個|个[ge4], 名[ming2]
›工作gōng zuòlàm việc; (máy móc) vận hành; công việc; việc; nhiệm vụ; LT:個|个[ge4],份[fen4],項|项[xiang4]
›工作列gōng zuò lièthanh tác vụ (máy tính) (Đài Loan)
›工位gōng wèivị trí làm việc
›工作单位gōng zuò dān wèiđơn vị công tác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.