鲠
bị mắc nghẹn bởi thức ăn; (văn học) mắc xương cá trong họng
bị mắc nghẹn bởi thức ăn; (văn học) mắc xương cá trong họng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
linh hồn; ma; quỷ; (hậu tố) người có tật xấu hoặc nghiện ngập gì đó; xảo quyệt; khôn lanh; nhiều mưu kế…
›鲧GǔnCổn, cha thần thoại của Đại Vũ 大禹[Da4 Yu3]
›鲴gùXenocypris, chi cá chép tìm thấy ở Đông Á
›鲑guīcá hồi; cá hồi vân
›鲧Gǔnbiến thể của 鯀|鲧[Gun3]
›鳏guānngười đàn ông góa vợ
›鳜guìcá quế; cá vược Trung Quốc (Siniperca chuatsi)
›鳡gǎncá hoàng can (Elopichthys bambusa)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.