耕读
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
耕读
vừa làm nông vừa làm học giả; làm ruộng và cũng tham gia nghiên cứu học thuật
Giản thể耕读
Phồn thể耕讀
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng