Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

gěng

颈 là gì?

[gěng] có nghĩa là dùng trong 脖頸兒|脖颈儿[bo2 geng3 r5].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 颈 trong tiếng Việt

dùng trong 脖頸兒|脖颈儿[bo2 geng3 r5]

Cách đọc và ghi nhớ 颈

được đọc là gěng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dùng trong 脖頸兒|脖颈儿[bo2 geng3 r5]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan