Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

fáng

妨 là gì?

[fáng] có nghĩa là gây cản trở; (trong câu phủ định hoặc nghi vấn) không có hại; (có) hại gì.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 妨 trong tiếng Việt

  1. gây cản trở
  2. (trong câu phủ định hoặc nghi vấn) không có hại
  3. (có) hại gì

Cách đọc và ghi nhớ 妨

được đọc là fáng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gây cản trở; (trong câu phủ định hoặc nghi vấn) không có hại; (có) hại gì”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan