方
vuông; mũ hoặc lũy thừa (toán học); ngay thẳng; trung thực; công bằng; phương hướng; bên; phía (trong hợp đồng, tranh chấp, v.v.); nơi; phương pháp; toa thuốc (y học); đúng lúc; chỉ hoặc vừa; chỉ số cho vật hình vuông; viết tắt của mét…
vuông; mũ hoặc lũy thừa (toán học); ngay thẳng; trung thực; công bằng; phương hướng; bên; phía (trong hợp đồng, tranh chấp, v.v.); nơi; phương pháp; toa thuốc (y học); đúng lúc; chỉ hoặc vừa; chỉ số cho vật hình vuông; viết tắt của mét…
方 thường mang nghĩa “vuông”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 方 cùng cụm 地方 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
khu vực
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cách thức; kiểu; phong cách; chế độ; mẫu hình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phương pháp; cách thức; cách
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khía cạnh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
pháp luật; phương pháp; cách; mô phỏng; (Phật giáo) pháp; (viết tắt của 法家[Fa3 jia1]) phái Pháp gia; (vật…
›愤青fèn qīngthanh niên phẫn nộ – những người trẻ Trung Quốc có tinh thần dân tộc cao (viết tắt của 憤怒青年|愤怒青年[feng4 nu4…
›复旦Fù dànĐại học Phúc Đán, Thượng Hải, viết tắt của 復旦大學|复旦大学[Fu4 dan4 Da4 xue2]
›复大Fù DàĐại học Phúc Đán, Thượng Hải, viết tắt của 復旦大學|复旦大学[Fu4 dan4 Da4 xue2]
›富士康Fù shì kāngTập đoàn Công nghệ Foxconn; viết tắt của 富士康科技集團|富士康科技集团[Fu4 shi4 kang1 ke1 ji4 ji2 tuan2]
›甮fèngchữ viết tắt của 勿用; (tiếng địa phương) không cần; xin đừng
›发改委Fā gǎi wěiviết tắt của 國家發展和改革委員會|国家发展和改革委员会, Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc (NDRC), thành lập năm…
›福建Fú jiàntỉnh Phúc Kiến (Fukien) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 福 hoặc 閩|闽, thủ phủ Phúc Châu 福州; tỉnh Phúc Kiến…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.