方 là gì?
Nghĩa của từ 方 trong tiếng Việt
vuông; mũ hoặc lũy thừa (toán học); ngay thẳng; trung thực; công bằng; phương hướng; bên; phía (trong hợp đồng, tranh chấp, v.v.); nơi; phương pháp; toa thuốc (y học); đúng lúc; chỉ hoặc vừa; chỉ số cho vật hình vuông; viết tắt của mét vuông hoặc mét khối