法马
biến thể của 砝碼|砝码[fa3 ma3]
biến thể của 砝碼|砝码[fa3 ma3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hōryūji, quần thể chùa Phật giáo gần Nara 奈良, Nhật Bản, có từ thời kỳ Asuka 飛鳥時代|飞鸟时代 (khoảng năm 600)
›法轮大法Fǎ lún Dà fǎmột tên gọi khác của 法輪功|法轮功[Fa3 lun2 gong1]
›法马古斯塔Fǎ mǎ gǔ sī tǎFamagusta (Ammochostos), Síp
›法院裁决fǎ yuàn cái juéphán quyết của tòa án
›法鲁克Fǎ lǔ kèFarouk của Ai Cập (1920-1965), vua Ai Cập 1936-1952
›法院fǎ yuàntòa án; pháp đình
›法门fǎ méncánh cửa khai sáng (Phật giáo); Phật giáo; cách; phương pháp; (cũ) cổng nam của cung điện
›法医学fǎ yī xuépháp y
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.