番
番 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 番 trong tiếng Việt
(hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc); man di; lượng từ cho quá trình hoặc hành động cần thời gian và nỗ lực; (lượng từ) một loại; một kiểu; (lượng từ) (dùng sau động từ 翻 [fan1] để chỉ số lần một lượng tăng gấp đôi, như trong 翻一番 [fan1 yi1 fan1] "tăng gấp đôi")