番
(hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc); man di; lượng từ cho quá trình hoặc hành động cần thời gian và nỗ lực; (lượng từ) một loại; một kiểu; (lượng từ) (dùng sau động từ 翻 [fan1] để chỉ số lần một lượng tăng gấp đôi, như trong…
(hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc); man di; lượng từ cho quá trình hoặc hành động cần thời gian và nỗ lực; (lượng từ) một loại; một kiểu; (lượng từ) (dùng sau động từ 翻 [fan1] để chỉ số lần một lượng tăng gấp đôi, như trong…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.