Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

fàn

泛 là gì?

[fàn] có nghĩa là (hình thức kết hợp) chung; chưa cụ thể; rộng; bao quát; lũ lụt; (văn học) trôi nổi; ngập tràn (màu sắc, cảm xúc, mùi hương, v.v.).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 泛 trong tiếng Việt

  1. (hình thức kết hợp) chung
  2. chưa cụ thể
  3. rộng
  4. bao quát
  5. lũ lụt
  6. (văn học) trôi nổi
  7. ngập tràn (màu sắc, cảm xúc, mùi hương, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 泛

được đọc là fàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức kết hợp) chung; chưa cụ thể; rộng; bao quát; lũ lụt; (văn học) trôi nổi; ngập tràn (màu sắc, cảm xúc, mùi hương, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan