Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
法门法門

fǎ mén

法门 là gì?

法门 [fǎ mén] có nghĩa là cánh cửa khai sáng (Phật giáo); Phật giáo; cách; phương pháp; (cũ) cổng nam của cung điện.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 法门 trong tiếng Việt

  1. cánh cửa khai sáng (Phật giáo)
  2. Phật giáo
  3. cách
  4. phương pháp
  5. (cũ) cổng nam của cung điện

Cách đọc và ghi nhớ 法门

法门 được đọc là fǎ mén, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cánh cửa khai sáng (Phật giáo); Phật giáo; cách; phương pháp; (cũ) cổng nam của cung điện”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan