Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
伐木

fá mù

伐木 là gì?

伐木 [fá mù] có nghĩa là chặt gỗ; đốn cây; lâm nghiệp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 伐木 trong tiếng Việt

  1. chặt gỗ
  2. đốn cây
  3. lâm nghiệp

Cách đọc và ghi nhớ 伐木

伐木 được đọc là fá mù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chặt gỗ; đốn cây; lâm nghiệp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan