帆 là gì?
帆 [fān] có nghĩa là cánh buồm; Phát âm Đài Loan [fan2], trừ 帆布[fan1 bu4] vải bố.
Nghĩa của từ 帆 trong tiếng Việt
- cánh buồm
- Phát âm Đài Loan [fan2], trừ 帆布[fan1 bu4] vải bố
Cách đọc và ghi nhớ 帆
帆 được đọc là fān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cánh buồm; Phát âm Đài Loan [fan2], trừ 帆布[fan1 bu4] vải bố”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .