Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

fán

燔 là gì?

[fán] có nghĩa là đốt; nướng thịt để cúng tế.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 燔 trong tiếng Việt

  1. đốt
  2. nướng thịt để cúng tế

Cách đọc và ghi nhớ 燔

được đọc là fán, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đốt; nướng thịt để cúng tế”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan