凤眼兰 là gì?
凤眼兰 [fèng yǎn lán] có nghĩa là lục bình.
Nghĩa của từ 凤眼兰 trong tiếng Việt
lục bình
Cách đọc và ghi nhớ 凤眼兰
凤眼兰 được đọc là fèng yǎn lán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lục bình”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .