Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
凤眼鳳眼

fèng yǎn

凤眼 là gì?

凤眼 [fèng yǎn] có nghĩa là mắt phượng, dáng mắt thanh thoát hình quả hạnh với khoé trong hướng xuống và khoé ngoài hướng lên, giống mắt phượng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 凤眼 trong tiếng Việt

mắt phượng, dáng mắt thanh thoát hình quả hạnh với khoé trong hướng xuống và khoé ngoài hướng lên, giống mắt phượng

Cách đọc và ghi nhớ 凤眼

凤眼 được đọc là fèng yǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mắt phượng, dáng mắt thanh thoát hình quả hạnh với khoé trong hướng xuống và khoé ngoài hướng lên, giống mắt phượng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan