Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
讽喻諷喻

fěng yù

讽喻 là gì?

讽喻 [fěng yù] có nghĩa là ngụ ngôn; phúng dụ; châm biếm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 讽喻 trong tiếng Việt

  1. ngụ ngôn
  2. phúng dụ
  3. châm biếm

Cách đọc và ghi nhớ 讽喻

讽喻 được đọc là fěng yù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngụ ngôn; phúng dụ; châm biếm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan