讽喻 là gì?
讽喻 [fěng yù] có nghĩa là ngụ ngôn; phúng dụ; châm biếm.
Nghĩa của từ 讽喻 trong tiếng Việt
- ngụ ngôn
- phúng dụ
- châm biếm
Cách đọc và ghi nhớ 讽喻
讽喻 được đọc là fěng yù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngụ ngôn; phúng dụ; châm biếm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .