风韵
duyên dáng; tao nhã; phong thái thanh lịch (thường nữ tính)
duyên dáng; tao nhã; phong thái thanh lịch (thường nữ tính)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hướng gió; cách gió thổi; bóng chỉ xu hướng; hướng phát triển của sự kiện; tình hình phát triển (đặc biệt…
›风骨fēng gǔkhí chất mạnh mẽ; phong cách mạnh mẽ (của thư pháp)
›风韵犹存fēng yùn yóu cún(về người phụ nữ lớn tuổi) vẫn còn hấp dẫn
›风靡fēng mǐthời trang; phổ biến
›风霜fēng shuānggió sương; bóng hình: gian khổ
›风风火火fēng fēng huǒ huǒbận rộn; năng động
›风电厂fēng diàn chǎngtrang trại điện gió; công viên điện gió
›风风雨雨fēng fēng yǔ yǔnhững thử thách và gian truân; thăng trầm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.