封杀 là gì?
封杀 [fēng shā] có nghĩa là ngăn chặn; phong tỏa; bóp nghẹt.
Nghĩa của từ 封杀 trong tiếng Việt
- ngăn chặn
- phong tỏa
- bóp nghẹt
Cách đọc và ghi nhớ 封杀
封杀 được đọc là fēng shā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngăn chặn; phong tỏa; bóp nghẹt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .