封皮
lớp ngoài; phong bì; bìa; phong (pháp lý)
lớp ngoài; phong bì; bìa; phong (pháp lý)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Phong Thần Bảng, tiểu thuyết minh thoại thời Minh về thần thoại và giả tưởng, rất lỏng lẻo dựa trên việc Chu…
›封神演义Fēng shén Yǎn yìPhong Thần Diễn Nghĩa, tiểu thuyết minh thoại thời Minh về thần thoại và giả tưởng, rất lỏng lẻo dựa trên…
›封爵fēng juéphong tước; phong quý; phong hiệp sĩ; tước hiệu quý tộc
›封港fēng gǎngphong tỏa cảng
›封网fēng wǎngchắn lưới (bóng chuyền, quần vợt, v.v.); (tin học) phong tỏa mạng lưới
›封泥fēng níđất niêm phong; chất lute
›封圣fēng shèng(Công giáo) phong thánh
›封盖fēng gàinắp; phong ấn; che phủ; đậy; lá chắn bị chặn (bóng rổ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.