冯内果
Kurt Vonnegut, Jr. (1922-2007), nhà văn Mỹ
Kurt Vonnegut, Jr. (1922-2007), nhà văn Mỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Feng Doubo hoặc Feng Wu (1672-), nhà thư pháp giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh; cũng gọi là 馮竇伯|冯窦伯[Feng2…
›冯窦伯Féng Dòu bóFeng Doubo hoặc Feng Wu (1672-), nhà thư pháp giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh; cũng gọi là 馮武|冯武[Feng2 Wu3]
›馥馥fù fù(văn học) thơm ngát
›饭馆fàn guǎnnhà hàng; LT:家[jia1]
›冯友兰Féng Yǒu lánPhùng Hữu Lan (1895-1990), triết gia Trung Quốc xuất sắc
›冯梦龙Féng Mèng lóngPhùng Mộng Long (1574-1646), tiểu thuyết gia cuối triều Minh viết bằng bạch thoại, tác giả của "Cổ kim tiểu…
›冯德英Féng Dé yīngPhùng Đức Anh (1935-), tiểu thuyết gia hiện thực xã hội chủ nghĩa, tác giả của "Khổ thái hoa" 苦菜花[ku3 cai4…
›冯德莱恩Féng dé lái ēnUrsula von der Leyen (1958-), chính trị gia Đức, chủ tịch Ủy ban Châu Âu từ năm 2019
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.