丰宁
huyện tự trị Phong Ninh của người Mãn Châu ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
huyện tự trị Phong Ninh của người Mãn Châu ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quận tự trị dân tộc Mãn Phong Ninh ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
›丰宁县Fēng níng xiànQuận tự trị dân tộc Mãn Phong Ninh ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
›丰原市Fēng yuán ShìThành phố Phong Nguyên ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›丰原Fēng yuánThành phố Phong Nguyên ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›丰富fēng fùlàm phong phú; giàu có; phong phú; dồi dào
›丰城市Fēng chéng shìFengcheng, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
›丰城Fēng chéngFengcheng, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
›丰度fēng dùsự phong phú
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.