风洞
hầm gió
hầm gió
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cát bị gió cuốn; bão cát
›风浪fēng lànggió và sóng; nước động; (ví von) gian khổ
›风波不断fēng bō bù duànliên tục bất ổn; hết khủng hoảng này đến khủng hoảng khác
›风流fēng liúxuất chúng và tài hoa; nổi bật; tài năng văn chương và lối sống không theo khuôn mẫu; lãng mạn; phóng túng…
›风波fēng bōsự xáo trộn; khủng hoảng; tranh chấp; bất an; LT:場|场[chang2]
›风流佳话fēng liú jiā huàchuyện tình lãng mạn; cuộc tình lãng mạn
›风油精fēng yóu jīngdầu xoa có chứa menthol, tinh dầu bạch đàn, v.v., dùng để xua muỗi
›风流倜傥fēng liú tì tǎngphong độ; lịch lãm; hào hoa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.