凤蝶科
họ Papilionidae (phân loại)
họ Papilionidae (phân loại)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bướm phượng
›凤阳Fèng yángFengyang, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy
›凤翔县Fèng xiáng Xiànhuyện Phượng Tường, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
›凤阳县Fèng yáng XiànFengyang, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy
›凤翔Fèng xiánghuyện Phượng Tường, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
›凤头树燕fèng tóu shù yàn(loài chim ở Trung Quốc) yến cây mào (Hemiprocne coronata)
›凤县Fèng Xiànhuyện Phong, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
›凤头潜鸭fèng tóu qián yā(loài chim ở Trung Quốc) vịt mào (Aythya fuligula)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.