封顶 là gì?
Nghĩa của từ 封顶 trong tiếng Việt
lợp mái (một tòa nhà); lợp nóc (hoàn thành công trình xây dựng); (ví von) đặt mức trần (cho chi tiêu, giải thưởng, tham vọng, v.v.); hoàn tất; (ví von) đạt đến điểm cao nhất (của tăng trưởng, lợi nhuận, lãi suất); ngừng phát triển (của chồi hoặc nhánh cây)