封顶
lợp mái (một tòa nhà); lợp nóc (hoàn thành công trình xây dựng); (ví von) đặt mức trần (cho chi tiêu, giải thưởng, tham vọng, v.v.); hoàn tất; (ví von) đạt đến điểm cao nhất (của tăng trưởng, lợi nhuận, lãi suất); ngừng phát triển (của…
lợp mái (một tòa nhà); lợp nóc (hoàn thành công trình xây dựng); (ví von) đặt mức trần (cho chi tiêu, giải thưởng, tham vọng, v.v.); hoàn tất; (ví von) đạt đến điểm cao nhất (của tăng trưởng, lợi nhuận, lãi suất); ngừng phát triển (của…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghi lễ cất nóc (đánh dấu hoàn thành một dự án xây dựng)
›封闭fēng bìđóng kín; niêm phong; đóng cửa (địa điểm bất hợp pháp); khép kín (tức là cách ly khỏi thông tin bên ngoài)
›封锁fēng suǒphong tỏa; niêm phong; phong tỏa hoàn toàn
›封面fēng miànbìa (của ấn phẩm)
›封开县Fēng kāi xiànhuyện Fengkai ở Zhaoqing 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
›封斋fēng zhāiăn chay (trong một số tôn giáo); Ramadan (Hồi giáo); xem thêm 齋月|斋月[Zhai1 yue4]
›封开Fēng kāihuyện Fengkai ở Zhaoqing 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
›封斋节fēng zhāi jiéMùa Chay
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.