Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
封顶封頂

fēng dǐng

封顶 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 封顶 trong tiếng Việt

lợp mái (một tòa nhà); lợp nóc (hoàn thành công trình xây dựng); (ví von) đặt mức trần (cho chi tiêu, giải thưởng, tham vọng, v.v.); hoàn tất; (ví von) đạt đến điểm cao nhất (của tăng trưởng, lợi nhuận, lãi suất); ngừng phát triển (của chồi hoặc nhánh cây)

Tra từ liên quan