丰富多彩
rực rỡ sắc màu
rực rỡ sắc màu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm phong phú; giàu có; phong phú; dồi dào
›丰宁Fēng nínghuyện tự trị Phong Ninh của người Mãn Châu ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
›丰城市Fēng chéng shìFengcheng, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
›丰宁满族自治县Fēng níng Mǎn zú Zì zhì xiànQuận tự trị dân tộc Mãn Phong Ninh ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
›丰城Fēng chéngFengcheng, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
›丰宁县Fēng níng xiànQuận tự trị dân tộc Mãn Phong Ninh ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
›丰台区Fēng tái QūPhụng Đài, một quận nội thành phía tây nam Bắc Kinh
›丰年fēng niánnăm thịnh vượng; năm được mùa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.