分割区
phân vùng (tin học)
phân vùng (tin học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phân tách; biệt hóa
›分别fēn biéchia tay; rời nhau; phân biệt; nhận ra sự khác biệt; sự khác nhau; sự phân biệt; bằng các cách khác nhau…
›分区fēn qūkhu vực được phân bổ (cho nhà ở, công nghiệp, v.v.); quận
›分列fēn lièchia thành hàng; xác định danh mục phụ; phân tích thành các phần cấu thành; phân tích chi tiết; phân rã
›分叉fēn chàngã ba; sự phân nhánh; chia ra
›分地fēn dìphân chia đất đai
›分力fēn lìlực thành phần (vật lý)
›分割fēn gēcắt ra; chia nhỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.