酆都
biến thể cũ của 豐都|丰都[Feng1 du1]; huyện Phong Đô, thành phố Trùng Khánh; tên một nghĩa địa nổi tiếng
biến thể cũ của 豐都|丰都[Feng1 du1]; huyện Phong Đô, thành phố Trùng Khánh; tên một nghĩa địa nổi tiếng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 鋒芒|锋芒[feng1 mang2]
›酦酵fā jiàobiến thể của 發酵|发酵[fa1 jiao4]
›釜山Fǔ shānThành phố Busan, tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc
›釜山市Fǔ shān shìThành phố Busan, tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc
›釜山广域市Fǔ shān guǎng yù shìThành phố Busan, tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc
›锋芒fēng mángđầu nhọn (bút chì, giáo mác, v.v.); mũi nhọn; lưỡi sắc; mũi giáo; tiên phong
›酚甲烷fēn jiǎ wán(Đài Loan) bisphenol A (BPA)
›酚酞fēn tàiphenolphthalein
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.