Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
冯德英
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

冯德英

Féng Dé yīng

Phùng Đức Anh (1935-), tiểu thuyết gia hiện thực xã hội chủ nghĩa, tác giả của "Khổ thái hoa" 苦菜花[ku3 cai4 hua1] (1954)

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể冯德英
Phồn thể馮德英
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

3 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 3 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3
Chữ 冯Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 德Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 英Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. Phùng Đức Anh (1935-), tiểu thuyết gia hiện thực xã hội chủ nghĩa, tác giả của "Khổ thái hoa" 苦菜花[ku3 cai4 hua1] (1954)
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 冯 · 德 · 英

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

冯内果Féng nèi guǒKurt Vonnegut, Jr. (1922-2007), nhà văn Mỹ冯友兰Féng Yǒu lánPhùng Hữu Lan (1895-1990), triết gia Trung Quốc xuất sắc冯梦龙Féng Mèng lóngPhùng Mộng Long (1574-1646), tiểu thuyết gia cuối triều Minh viết bằng bạch thoại, tác…冯德莱恩Féng dé lái ēnUrsula von der Leyen (1958-), chính trị gia Đức, chủ tịch Ủy ban Châu Âu từ năm 2019冯武Féng WǔFeng Doubo hoặc Feng Wu (1672-), nhà thư pháp giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh; cũng gọi…冯玉祥Féng Yù xiángPhùng Ngọc Tường (1882-1948), quân phiệt thời Trung Hoa Dân Quốc, chỉ trích mạnh mẽ…冯窦伯Féng Dòu bóFeng Doubo hoặc Feng Wu (1672-), nhà thư pháp giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh; cũng gọi…冯骥才Féng Jì cáiPhùng Kỵ Tài (1942-), tiểu thuyết gia từ Thiên Tân, tác giả của Người phi thường trong…暴虎冯河bào hǔ píng hénghĩa đen: đánh hổ tay không và lội qua sông dữ (thành ngữ); nghĩa bóng: thể hiện sự…德三Dé sānĐức Quốc Xã; Đệ Tam Đế chế (cách gọi tắt của 第三帝國|第三帝国[Di4 san1 Di4 guo2])德不配位dé bù pèi wèitiêu chuẩn đạo đức không xứng với địa vị xã hội德不配位,必有灾殃dé bù pèi wèi , bì yǒu zāi yāngtai họa sẽ ập đến với những người có tiêu chuẩn đạo đức không xứng với địa vị xã hội