反转
sự đảo ngược; sự lật ngược; đảo ngược; lật ngược (lộn ngược, lộn trong ra ngoài, trước ra sau, trắng thành đen, v.v.)
sự đảo ngược; sự lật ngược; đảo ngược; lật ngược (lộn ngược, lộn trong ra ngoài, trước ra sau, trắng thành đen, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lật ngược tình thế; lội ngược dòng; vươn lên dẫn đầu
›反转录fǎn zhuǎn lù(sinh học phân tử) phiên mã ngược
›反转录病毒fǎn zhuǎn lù bìng dúvirus RNA phiên mã ngược
›反过来fǎn guo láingược lại; theo thứ tự ngược lại; theo hướng đối diện
›反赤道流fǎn chì dào liúdòng chảy ngược xích đạo
›反酸fǎn suāntrào ngược axit; nôn trớ
›反录病毒fǎn lù bìng dúvirus phiên mã ngược; retrovirus
›反躬自问fǎn gōng zì wèntự vấn; hỏi chính mình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.