反制 là gì?
反制 [fǎn zhì] có nghĩa là thực hiện biện pháp đối phó; đáp trả; phản công.
Nghĩa của từ 反制 trong tiếng Việt
- thực hiện biện pháp đối phó
- đáp trả
- phản công
Cách đọc và ghi nhớ 反制
反制 được đọc là fǎn zhì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thực hiện biện pháp đối phó; đáp trả; phản công”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .